Thứ Năm, 8 tháng 8, 2013

Một số câu thông dụng tại nhà hàng

Could I see the menu, please?: Cho tôi xem thực đơn được không?

Can I get you any drinks?: Quý khách có muốn uống gì không ạ?

Are you ready to order?: Quý khách đã muốn gọi món chưa?

Do you have any specials?: Nhà hàng có món đặc biệt không?

What’s the soup of the day?: Món súp của hôm nay là súp gì?

What do you recommend?: Anh/chị gợi ý món nào?

What’s this dish?: Món này là món gì?

Đọc thêm »

Từ điển động từ đi với giới từ OF, TO, FOR

1.OF 

Ashamed of : xấu hổ về… 
Afraid of : sợ, e ngại… 
Ahead of ; trước 
Aware of : nhận thức 
Capable of : có khả năng 
Confident of : tin tưởng 
Doublful of : nghi ngờ
Fond of : thích
Full of : đầy
Hopeful of : hy vọng
Independent of : độc lập
Nervous of : lo lắng
Proud of : tự hào 

Đọc thêm »

NHỮNG CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH - PART 2

You bet it is.
Bạn đúng rồi đấy.

You dimed me out.
Em bán đứng anh.

You must let me pay
Bạn phải để tôi trả tiền đấy

You're so greedy.
Bạn tham quá đó.

You may never know.
Có thể bạn không bao giờ biết được.

Đọc thêm »

NHỮNG CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH PART 1

I'll be right back.
Tôi sẽ quay lại ngay.

Is it too early?
Có sớm quá không?

I don't have it with me now.
Giờ tôi không mang nó theo.

I'd like a denim jacket.
Tôi muốn một áo khoác jean.

I'll do as you like.
Tôi sẽ làm theo ý bạn.

Đọc thêm »

Thứ Tư, 7 tháng 8, 2013

NHỮNG CÂU CHỬI NHAU THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

1-Đồ dở hơi!
Up yours!

3-Tức quá đi!
How irritating!

4-Vô lý!
Nonsence!

5-Đừng có ngu quá chứ !
Don't be such an ass.

6-Thằng khốn nạn!(Đồ tồi!)
You’re a such a jerk!

7-Mày không có óc à?
Are you an airhead ?

Đọc thêm »

Cấu trúc cần biết để làm bài tập viết lại câu.

1. to look at(v)= to have a look at (n): (nhìn vào)

2. to think about = to give thought to : nghĩ về

3. to be determimed to= to have a determination to : dự định

4. to know (about) = to have knowledge of: biết

5. to tend to = to have a tendency to : có khuynh hướng:

6. to intend to +inf = to have intention of + V_ing : dự định

7. to desire to = have a desire to : Ao ước

8. to wish = to have a wish / to express a wish : ao ước

Đọc thêm »

Thứ Ba, 6 tháng 8, 2013

30 CÂU THÀNH NGỮ BẰNG TIẾNG ANH

1. Mỗi thời, mỗi cách
Other times, other ways

2. Trèo cao té đau
The greater you climb, the greater you fall.

3. Dục tốc bất đạt
Haste makes waste.

4. Tay làm hàm nhai
No pains, no gains

5. Phi thương, bất phú
Nothing ventures, nothing gains

6. Tham thì thâm
Grasp all, lose all.

Đọc thêm »

Bài đăng phổ biến