1. "Tell me a little about yourself."
Hãy cho tôi biết một chút về bản thân bạn."
Trả lời:
"I attended MIT where I majored in Electrical Engineering. My hobbies include basketball, reading novels, and hiking."
"Tôi học tại MIT, nơi tôi theo học chuyên ngành Kỹ sư điện. Sở thích của tôi gồm bóng rổ, đọc tiểu thuyết, và đi bộ đường dài."
"I grew up in Korea and studied accounting. I worked at an accounting firm for two years and I enjoy bicycling and jogging."
"Tôi lớn lên ở Hàn Quốc và học ngành kế toán. Tôi đã làm việc tại một công ty kế toán trong hai năm và tôi thích đi xe đạp và chạy bộ."
"I'm an easy going person that works well with everyone. I enjoy being around different types of people and I like to always challenge myself to improve at everything I do."
"Tôi là người dễ hợp tác làm việc tốt với tất cả mọi người. Tôi thích giao thiệp với nhiều loại người khác nhau và tôi luôn luôn thử thách bản thân mình để cải thiện mọi việc tôi làm."
Đọc thêm »
Tiếng Anh, Olympic tiếng anh, thi tiếng anh internet, thi tiếng anh trực tuyến, kiểm tra kiến thức tiếng anh,English Online Contest, Olympic English, goIOE, IOE, hấp dẫn, mê ...
Hiển thị các bài đăng có nhãn Giao tiep trung cap. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Giao tiep trung cap. Hiển thị tất cả bài đăng
Thứ Bảy, 2 tháng 11, 2013
Một số câu thông dụng tại nhà hàng
Could I see the menu, please?: Cho tôi xem thực đơn được không?
Can I get you any drinks?: Quý khách có muốn uống gì không ạ?
Are you ready to order?: Quý khách đã muốn gọi món chưa?
Do you have any specials?: Nhà hàng có món đặc biệt không?
What’s the soup of the day?: Món súp của hôm nay là súp gì?
What do you recommend?: Anh/chị gợi ý món nào?
What’s this dish?: Món này là món gì?
I’m on a diet: Tôi đang ăn kiêng
I’m allergic to …: Tôi bị dị ứng với …
I’m severely allergic to …: Tôi bị dị ứng nặng với …
I’m a vegetarian: Tôi ăn chay
I’ll have the …: Tôi chọn món …
I don’t eat …: Tôi không ăn…
I’m sorry, we’re out of that: Xin lỗi, nhà hàng chúng tôi hết món đó rồi
For my starter I’ll have the soup, and for my main course the steak: Súp cho món khai vị, và bít tết cho món chính
How would you like your steak?: Quý khách muốn món bít tết thế nào?
Rare: Tái
Medium rare: Chín tái
Medium: Chín vừa
Well done: Chín kỹ
Is that all?: Còn gì không ạ?
Nothing else, thank you: Thế thôi, cảm ơn
How long will it take?: Sẽ mất bao lâu?
It’ll take about… minutes: Khoảng … phút
Enjoy your meal!: Chúc quý khách ăn ngon miệng!
Would you like to taste the wine?: Quý khách có muốn thử rượu không ạ?
A jug of tap water: Một bình nước máy
Another bottle of wine: Một chai rược khác
Some more bread: Thêm ít bánh mì nữa
Still or sparkling: Nước có ga hay không có ga?
Would you like any coffee or dessert?: Quý khách có muốn gọi cà phê hay đồ tráng miệng không?
The bill, please : Cho xin hóa đơn
Could we have the bill, please? : Mang cho chúng tôi hóa đơn được không
Can I pay by card?: Tôi có thể trả bằng thẻ không?
Do you take credit card?: Nhà hàng có nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
Is service included?: Đã bao gồm phí dịch vụ chưa?
Can we pay separately?: Chúng tôi trả tiền riêng được không?
I’ll get this: Để tôi trả
Let’s split it = Let’s share the bill: Chúng ta chia nhau trả đi
Can I get you any drinks?: Quý khách có muốn uống gì không ạ?
Are you ready to order?: Quý khách đã muốn gọi món chưa?
Do you have any specials?: Nhà hàng có món đặc biệt không?
What’s the soup of the day?: Món súp của hôm nay là súp gì?
What do you recommend?: Anh/chị gợi ý món nào?
What’s this dish?: Món này là món gì?
I’m on a diet: Tôi đang ăn kiêng
I’m allergic to …: Tôi bị dị ứng với …
I’m severely allergic to …: Tôi bị dị ứng nặng với …
I’m a vegetarian: Tôi ăn chay
I’ll have the …: Tôi chọn món …
I don’t eat …: Tôi không ăn…
I’m sorry, we’re out of that: Xin lỗi, nhà hàng chúng tôi hết món đó rồi
For my starter I’ll have the soup, and for my main course the steak: Súp cho món khai vị, và bít tết cho món chính
How would you like your steak?: Quý khách muốn món bít tết thế nào?
Rare: Tái
Medium rare: Chín tái
Medium: Chín vừa
Well done: Chín kỹ
Is that all?: Còn gì không ạ?
Nothing else, thank you: Thế thôi, cảm ơn
How long will it take?: Sẽ mất bao lâu?
It’ll take about… minutes: Khoảng … phút
Enjoy your meal!: Chúc quý khách ăn ngon miệng!
Would you like to taste the wine?: Quý khách có muốn thử rượu không ạ?
A jug of tap water: Một bình nước máy
Another bottle of wine: Một chai rược khác
Some more bread: Thêm ít bánh mì nữa
Still or sparkling: Nước có ga hay không có ga?
Would you like any coffee or dessert?: Quý khách có muốn gọi cà phê hay đồ tráng miệng không?
The bill, please : Cho xin hóa đơn
Could we have the bill, please? : Mang cho chúng tôi hóa đơn được không
Can I pay by card?: Tôi có thể trả bằng thẻ không?
Do you take credit card?: Nhà hàng có nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng không?
Is service included?: Đã bao gồm phí dịch vụ chưa?
Can we pay separately?: Chúng tôi trả tiền riêng được không?
I’ll get this: Để tôi trả
Let’s split it = Let’s share the bill: Chúng ta chia nhau trả đi
Thứ Bảy, 12 tháng 10, 2013
Tiếng Anh thương mại - Giới thiệu về bản thân
1. Rất vui được gặp ông
Glad to meet you
2. Tôi có thể giới thiệu về bản thân mình được chứ
May I introduce myself
3. Tôi là Lilin, tôi đến từ Trung Quốc
My name is Lilin, I’m from China.
4. Claire đang nói
This is Claire speaking
5. Tôi là nhân viên bán hàng của công ty.
I’m the sales reps of the company.
Đọc thêm »
Glad to meet you
2. Tôi có thể giới thiệu về bản thân mình được chứ
May I introduce myself
3. Tôi là Lilin, tôi đến từ Trung Quốc
My name is Lilin, I’m from China.
4. Claire đang nói
This is Claire speaking
5. Tôi là nhân viên bán hàng của công ty.
I’m the sales reps of the company.
Đọc thêm »
Thứ Tư, 2 tháng 10, 2013
Học cách nhận xét bằng tiếng Anh
Danh sách những từ và cụm từ thường dùng khi phát biểu ý kiến hoặc nhận xét: . Stating your Opinion (Đưa ra ý kiến)
· It seems to me that ... (Với tôi, dường như là,,)
· In my opinion, ... (Theo ý kiến tôi thì…)
· I am of the opinion that .../ I take the view that ..(ý kiến của tôi là/ Tôi nhìn nhận vấn đề này là).
· My personal view is that ... (Quan điểm của riêng tôi là…).
· In my experience ... (Theo kinh nghiệm của tôi thì…).
· As far as I understand / can see ... (Theo như tôi hiểu thì…).
· As I see it, .../ From my point of view ... (Theo tôi/ theo quan điểm của tôi). (From fb. com/tienganhthatde)
· As far as I know ... / From what I know ...(Theo tôi biết thì…/ Từ nhừng gì tôi biết thì…).
· I might be wrong but ... (Có thể tôi sai nhưng…).
· If I am not mistaken ... (Nếu tôi không nhầm thì…).
· I believe one can (safely) say ... (Tôi tin rằng…).
Đọc thêm »
· It seems to me that ... (Với tôi, dường như là,,)
· In my opinion, ... (Theo ý kiến tôi thì…)
· I am of the opinion that .../ I take the view that ..(ý kiến của tôi là/ Tôi nhìn nhận vấn đề này là).
· My personal view is that ... (Quan điểm của riêng tôi là…).
· In my experience ... (Theo kinh nghiệm của tôi thì…).
· As far as I understand / can see ... (Theo như tôi hiểu thì…).
· As I see it, .../ From my point of view ... (Theo tôi/ theo quan điểm của tôi). (From fb. com/tienganhthatde)
· As far as I know ... / From what I know ...(Theo tôi biết thì…/ Từ nhừng gì tôi biết thì…).
· I might be wrong but ... (Có thể tôi sai nhưng…).
· If I am not mistaken ... (Nếu tôi không nhầm thì…).
· I believe one can (safely) say ... (Tôi tin rằng…).
Đọc thêm »
Thứ Hai, 23 tháng 9, 2013
Một số câu nói thường dùng khi giao tiếp tiếng Anh
Trong thực tế, có những câu dùng trong đối thoại hằng ngày rất đơn giản, cũng rất khác với những gì chúng ta học được trong sách. Có những câu mình dịch ra rất phức tạp nhưng thực ra nó lại rất đơn giản.
Đây là một số câu nói thường được sử dụng trong giao tiếp hay khi nói chuyện xã giao bằng tiếng Anh trong thực tế.
Có chuyện gì vậy? ----> What's up?
Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?
Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?
Không có gì mới cả ----> Nothing much
Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind?
Đọc thêm »
Đây là một số câu nói thường được sử dụng trong giao tiếp hay khi nói chuyện xã giao bằng tiếng Anh trong thực tế.
Có chuyện gì vậy? ----> What's up?
Dạo này ra sao rồi? ----> How's it going?
Dạo này đang làm gì? ----> What have you been doing?
Không có gì mới cả ----> Nothing much
Bạn đang lo lắng gì vậy? ----> What's on your mind?
Đọc thêm »
Thứ Năm, 12 tháng 9, 2013
Các câu nói cửa miệng hay dùng trong tiếng anh
1. Like father like son: ------>Cha nào con nấy
2. Home grow, home made: ------>Cây nhà lá vườn
3. Easy come,easy go: ------>Của phù vân, vần xuống biển
4. Love cannot be forced: ------> Ép dầu ép mỡ chứ ai nỡ ép duyên!
5. Long time no see:------> Lâu qúa không gặp
6. No see is better than see:------> Không gặp càng tốt
7. Strong and tough:------> Chân cứng đá mềm
8. Timid as a rabbit: ------> Nhát như thỏ đế
9. To pummel to beat up:------> Thượng cẳng chân hạ cẳng tay
Đọc thêm »
2. Home grow, home made: ------>Cây nhà lá vườn
3. Easy come,easy go: ------>Của phù vân, vần xuống biển
4. Love cannot be forced: ------> Ép dầu ép mỡ chứ ai nỡ ép duyên!
5. Long time no see:------> Lâu qúa không gặp
6. No see is better than see:------> Không gặp càng tốt
7. Strong and tough:------> Chân cứng đá mềm
8. Timid as a rabbit: ------> Nhát như thỏ đế
9. To pummel to beat up:------> Thượng cẳng chân hạ cẳng tay
Đọc thêm »
Thứ Ba, 20 tháng 8, 2013
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI NHỮNG CÂU HỎI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG
1. How was your day? (Ngày hôm nay của bạn thế nào?)
- Really good! (Tốt lắm)
- Pretty uneventful. (Chẳng có gì đặc biệt.)
- Very productive. (Làm việc khá tốt.)
- Super busy. (Cực kì bận rộn.)
- A total nightmare. (Thực sự rất tệ.)
Đọc thêm »
- Really good! (Tốt lắm)
- Pretty uneventful. (Chẳng có gì đặc biệt.)
- Very productive. (Làm việc khá tốt.)
- Super busy. (Cực kì bận rộn.)
- A total nightmare. (Thực sự rất tệ.)
Đọc thêm »
Thứ Tư, 14 tháng 8, 2013
Các câu tiếng Anh thông dụng cho giao tiếp, việc kết bạn
Bạn có phải là người Mỹ không?
Are you American?
Tối nay bạn tới không?
Are you coming this evening?
Tối nay bạn rảnh không?
Are you free tonight?
Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
Are you going to take a plane or train?
Đọc thêm »
Are you American?
Tối nay bạn tới không?
Are you coming this evening?
Tối nay bạn rảnh không?
Are you free tonight?
Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
Are you going to take a plane or train?
Đọc thêm »
Thứ Năm, 8 tháng 8, 2013
TIẾNG ANH GIAO TIẾP CỰC HAY, CỰC HOT
1. You are too much : Bạn rắc rối quá.
2. With please: Sẵn sàng hân hạnh
3. Break a leg! = Good luck !: Chúc may mắn!
4. Watch your tongue! and Watch your mounth.
Nói phải giữ mồm miệng chứ.
5. Same to you: Bạn cũng vậy thôi
6. Speak of the devil : Thiêng thế mới nhắc tới đã thấy đến...
7. Over my dead body: Bước qua xác tôi.
8. Never in my life: Thề cả đời tôi.
9. Remeber me to someone: Cho tôi gửi lời hỏi thăm....
10. Right away : Ngay tức khắc
2. With please: Sẵn sàng hân hạnh
3. Break a leg! = Good luck !: Chúc may mắn!
4. Watch your tongue! and Watch your mounth.
Nói phải giữ mồm miệng chứ.
5. Same to you: Bạn cũng vậy thôi
6. Speak of the devil : Thiêng thế mới nhắc tới đã thấy đến...
7. Over my dead body: Bước qua xác tôi.
8. Never in my life: Thề cả đời tôi.
9. Remeber me to someone: Cho tôi gửi lời hỏi thăm....
10. Right away : Ngay tức khắc
Một vài câu tiếng anh thông dụng
Enjoy your meal !--->Ăn ngon miệng nha!
Nothing particular! ---->Không có gì đặc biệt cả
After you ---->Bạn trước đi
Have I got your word on that? ---->Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
The same as usual! ---->Giống như mọi khi
Almost! ---->Gần xong rồi
You 'll have to step on it ---->Bạn phải đi ngay
I'm in a hurry ----> Tôi đang bận
What the hell is going on?----> Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?
Sorry for bothering! ---->Xin lỗi vì đã làm phiền
Give me a certain time! ---->Cho mình thêm thời gian
Provincial! ---->Sến
Decourages me much! ---->Làm nản lòng
It's a kind of once-in-life! ---->Cơ hội ngàn năm có một
Out of sight out of might! ---->Xa mặt cách lòng
The God knows!----> Chúa mới biết được
Women love through ears, while men love through eyes! ---->Con gái yêu bằng
tai, con trai yêu bằng mắt.
Poor you/me/him/her...! ---->tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con
Bottom up! ---->100% nào! (Khi…đối ẩm)
Me? Not likely! ---->Tao hả? Không đời nào!
Scratch one’s head: ---->Nghĩ muốn nát óc
Take it or leave it! ---->Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
Nothing particular! ---->Không có gì đặc biệt cả
After you ---->Bạn trước đi
Have I got your word on that? ---->Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
The same as usual! ---->Giống như mọi khi
Almost! ---->Gần xong rồi
You 'll have to step on it ---->Bạn phải đi ngay
I'm in a hurry ----> Tôi đang bận
What the hell is going on?----> Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?
Sorry for bothering! ---->Xin lỗi vì đã làm phiền
Give me a certain time! ---->Cho mình thêm thời gian
Provincial! ---->Sến
Decourages me much! ---->Làm nản lòng
It's a kind of once-in-life! ---->Cơ hội ngàn năm có một
Out of sight out of might! ---->Xa mặt cách lòng
The God knows!----> Chúa mới biết được
Women love through ears, while men love through eyes! ---->Con gái yêu bằng
tai, con trai yêu bằng mắt.
Poor you/me/him/her...! ---->tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con
Bottom up! ---->100% nào! (Khi…đối ẩm)
Me? Not likely! ---->Tao hả? Không đời nào!
Scratch one’s head: ---->Nghĩ muốn nát óc
Take it or leave it! ---->Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
Một số câu thông dụng tại nhà hàng
Could I see the menu, please?: Cho tôi xem thực đơn được không?
Can I get you any drinks?: Quý khách có muốn uống gì không ạ?
Are you ready to order?: Quý khách đã muốn gọi món chưa?
Do you have any specials?: Nhà hàng có món đặc biệt không?
What’s the soup of the day?: Món súp của hôm nay là súp gì?
What do you recommend?: Anh/chị gợi ý món nào?
What’s this dish?: Món này là món gì?
Đọc thêm »
Can I get you any drinks?: Quý khách có muốn uống gì không ạ?
Are you ready to order?: Quý khách đã muốn gọi món chưa?
Do you have any specials?: Nhà hàng có món đặc biệt không?
What’s the soup of the day?: Món súp của hôm nay là súp gì?
What do you recommend?: Anh/chị gợi ý món nào?
What’s this dish?: Món này là món gì?
Đọc thêm »
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH - PART 2
You bet it is.
Bạn đúng rồi đấy.
You dimed me out.
Em bán đứng anh.
You must let me pay
Bạn phải để tôi trả tiền đấy
You're so greedy.
Bạn tham quá đó.
You may never know.
Có thể bạn không bao giờ biết được.
Đọc thêm »
Bạn đúng rồi đấy.
You dimed me out.
Em bán đứng anh.
You must let me pay
Bạn phải để tôi trả tiền đấy
You're so greedy.
Bạn tham quá đó.
You may never know.
Có thể bạn không bao giờ biết được.
Đọc thêm »
NHỮNG CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH PART 1
I'll be right back.
Tôi sẽ quay lại ngay.
Is it too early?
Có sớm quá không?
I don't have it with me now.
Giờ tôi không mang nó theo.
I'd like a denim jacket.
Tôi muốn một áo khoác jean.
I'll do as you like.
Tôi sẽ làm theo ý bạn.
Đọc thêm »
Tôi sẽ quay lại ngay.
Is it too early?
Có sớm quá không?
I don't have it with me now.
Giờ tôi không mang nó theo.
I'd like a denim jacket.
Tôi muốn một áo khoác jean.
I'll do as you like.
Tôi sẽ làm theo ý bạn.
Đọc thêm »
Thứ Ba, 6 tháng 8, 2013
Học cách nhận xét bằng tiếng Anh
Danh sách những từ và cụm từ thường dùng khi phát biểu ý kiến hoặc nhận xét: . Stating your Opinion (Đưa ra ý kiến)
· It seems to me that ... (Với tôi, dường như là,,)
· In my opinion, ... (Theo ý kiến tôi thì…)
· I am of the opinion that .../ I take the view that ..(ý kiến của tôi là/ Tôi nhìn nhận vấn đề này là).
· My personal view is that ... (Quan điểm của riêng tôi là…).
· In my experience ... (Theo kinh nghiệm của tôi thì…).
· As far as I understand / can see ... (Theo như tôi hiểu thì…).
· As I see it, .../ From my point of view ... (Theo tôi/ theo quan điểm của tôi).
· As far as I know ... / From what I know ...(Theo tôi biết thì…/ Từ nhừng gì tôi biết thì…).
· I might be wrong but ... (Có thể tôi sai nhưng…).
· If I am not mistaken ... (Nếu tôi không nhầm thì…).
· I believe one can (safely) say ... (Tôi tin rằng…).
· It is claimed that ... (Tôi tuyên bố rằng…).
· I must admit that ... (Tôi phải thừa nhận rằng…).
Đọc thêm »
· It seems to me that ... (Với tôi, dường như là,,)
· In my opinion, ... (Theo ý kiến tôi thì…)
· I am of the opinion that .../ I take the view that ..(ý kiến của tôi là/ Tôi nhìn nhận vấn đề này là).
· My personal view is that ... (Quan điểm của riêng tôi là…).
· In my experience ... (Theo kinh nghiệm của tôi thì…).
· As far as I understand / can see ... (Theo như tôi hiểu thì…).
· As I see it, .../ From my point of view ... (Theo tôi/ theo quan điểm của tôi).
· As far as I know ... / From what I know ...(Theo tôi biết thì…/ Từ nhừng gì tôi biết thì…).
· I might be wrong but ... (Có thể tôi sai nhưng…).
· If I am not mistaken ... (Nếu tôi không nhầm thì…).
· I believe one can (safely) say ... (Tôi tin rằng…).
· It is claimed that ... (Tôi tuyên bố rằng…).
· I must admit that ... (Tôi phải thừa nhận rằng…).
Đọc thêm »
Thứ Ba, 30 tháng 7, 2013
Các thành ngữ tiếng anh cực hay
Out of sight, out of mind: xa mặt cách lòng.
Somebody has pangs: Cắn rứt lương tâm.
When the blood sheds, the heart aches: máu chảy ruột mềm.
Little supply much demand: mật ít ruồi nhiều.
Father scratches child’s back, child scratches father’s: Cha hát con khen, ai chen vô lọt
An old fox not easily snared: Sống lâu ra lão làng, rừng càng già càng cay, mèo già hóa cáo .
Each bird loves to hear himself sing: mèo khen mèo dài đuôi.
Đọc thêm »
Somebody has pangs: Cắn rứt lương tâm.
When the blood sheds, the heart aches: máu chảy ruột mềm.
Little supply much demand: mật ít ruồi nhiều.
Father scratches child’s back, child scratches father’s: Cha hát con khen, ai chen vô lọt
An old fox not easily snared: Sống lâu ra lão làng, rừng càng già càng cay, mèo già hóa cáo .
Each bird loves to hear himself sing: mèo khen mèo dài đuôi.
Đọc thêm »
Những câu thông dụng trong cuộc sống hàng ngày
What’s on your mind? → Bạn đang lo lắng gì vậy?
I was just thinking. → Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
I was just daydreaming. → Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
Is that so? → Vậy hả?
How come? → Làm thế nào vậy?
Right on! (Great) → Quá đúng!
Get your head out of your ass → Đừng có giả vờ khờ khạo.
.
In the nick of time. → Thật là đúng lúc.
Đọc thêm »
I was just thinking. → Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi.
I was just daydreaming. → Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi.
Is that so? → Vậy hả?
How come? → Làm thế nào vậy?
Right on! (Great) → Quá đúng!
Get your head out of your ass → Đừng có giả vờ khờ khạo.
.
In the nick of time. → Thật là đúng lúc.
Đọc thêm »
Thứ Bảy, 27 tháng 7, 2013
CÁC CỤM TỪ LÓNG, THÔNG DỤNG TRONG GIAO TIẾP HÀNG NGÀY
A
According to …. :Theo…..
Anyway...dù sao đi nữa...
As far as I know,….. : Theo như tôi được biết,..
B
Be of my age : Cỡ tuổi tôi
Beat it : Đi chỗ khác chơi
Big mouth: Nhiều chuyện
By the way: À này
Be my guest : Tự nhiên
Break it up : Dừng tay
But frankly speaking, .. :Thành thật mà nói
C
Come to think of it : Nghĩ kỹ thì
Can't help it : Không thể nào làm khác hơn
Come on : Thôi mà gắng lên, cố lên
Cool it : Đừng nóng
Come off it: Đừng xạo
Cut it out : Đừng giỡn nữa, ngưng lại
Đọc thêm »
According to …. :Theo…..
Anyway...dù sao đi nữa...
As far as I know,….. : Theo như tôi được biết,..
B
Be of my age : Cỡ tuổi tôi
Beat it : Đi chỗ khác chơi
Big mouth: Nhiều chuyện
By the way: À này
Be my guest : Tự nhiên
Break it up : Dừng tay
But frankly speaking, .. :Thành thật mà nói
C
Come to think of it : Nghĩ kỹ thì
Can't help it : Không thể nào làm khác hơn
Come on : Thôi mà gắng lên, cố lên
Cool it : Đừng nóng
Come off it: Đừng xạo
Cut it out : Đừng giỡn nữa, ngưng lại
Đọc thêm »
Thứ Tư, 24 tháng 7, 2013
CÁC CỤM TỪ TIẾNG ANH HAY - HỮU ÍCH KHI GIAO TIẾP
Last but not least: Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng
Little by little: Từng li, từng tý
Let me go: Để tôi đi
Let me be: Kệ tôi
Long time no see: Lâu quá không gặp
Make yourself at home: Cứ tự nhiên
Make yourself comfortable: Cứ tự nhiên
My pleasure: Hân hạnh
More recently,…: gần đây hơn,….
Đọc thêm »
Little by little: Từng li, từng tý
Let me go: Để tôi đi
Let me be: Kệ tôi
Long time no see: Lâu quá không gặp
Make yourself at home: Cứ tự nhiên
Make yourself comfortable: Cứ tự nhiên
My pleasure: Hân hạnh
More recently,…: gần đây hơn,….
Đọc thêm »
Vài câu giao tiếp tiếng anh hàng ngày
1. You are too much : Bạn rắc rối quá.
2. With please: Sẵn sàng hân hạnh
3. Break a leg! = Good luck !: Chúc may mắn!
4. Watch your tongue! and Watch your mounth.
Nói phải giữ mồm miệng chứ.
5. Same to you: Bạn cũng vậy thôi
6. Speak of the devil : Thiêng thế mới nhắc tới đã thấy đến...
7. Over my dead body: Bước qua xác tôi.
8. Never in my life: Thề cả đời tôi.
9. Remeber me to someone: Cho tôi gửi lời hỏi thăm....
10. Right away : Ngay tức khắc
2. With please: Sẵn sàng hân hạnh
3. Break a leg! = Good luck !: Chúc may mắn!
4. Watch your tongue! and Watch your mounth.
Nói phải giữ mồm miệng chứ.
5. Same to you: Bạn cũng vậy thôi
6. Speak of the devil : Thiêng thế mới nhắc tới đã thấy đến...
7. Over my dead body: Bước qua xác tôi.
8. Never in my life: Thề cả đời tôi.
9. Remeber me to someone: Cho tôi gửi lời hỏi thăm....
10. Right away : Ngay tức khắc
Thứ Hai, 22 tháng 7, 2013
Vài câu giao tiếp tiếng anh hàng ngày
1. Rảnh không? -->Got a minute?
2. Khủng khiếp quá! --> How dreadful!
3. Hãy chấp nhận đi. --> Let's face it.
4. Nói (chuyện) gì mà kỳ cục! --> What an odd thing to say!
5. Explain yourself. --: Hãy giải thích đi
6. Who cares? --> Ai mà thèm quan tâm?
7. Không có gì đâu. --> Don't mention it.
8. Đừng làm tôi thất vọng, được chứ? --> Don't let me down, OK?
9. Điều đó thật lố bịch. -->That is ridiculous.
10. Tôi làm việc chăm chỉ, và tôi nghĩ là tôi xứng đáng được trả lương cao.
--> I work hard, and I think I deserve to be well paid.
2. Khủng khiếp quá! --> How dreadful!
3. Hãy chấp nhận đi. --> Let's face it.
4. Nói (chuyện) gì mà kỳ cục! --> What an odd thing to say!
5. Explain yourself. --: Hãy giải thích đi
6. Who cares? --> Ai mà thèm quan tâm?
7. Không có gì đâu. --> Don't mention it.
8. Đừng làm tôi thất vọng, được chứ? --> Don't let me down, OK?
9. Điều đó thật lố bịch. -->That is ridiculous.
10. Tôi làm việc chăm chỉ, và tôi nghĩ là tôi xứng đáng được trả lương cao.
--> I work hard, and I think I deserve to be well paid.
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)
Bài đăng phổ biến
-
Talk about your experience of being kidnapped My chauffeur was sick and I was told to take a cab home. I decided to walk instead and took th...
-
Describe evenings at home On weekdays, evenings at home are pretty tame affairs. When the sun sets and it gets dark, there is nothing very m...
-
Talk about a robbery you witnessed It happened on one Saturday evening. My mother and I went shopping to buy a gift for my father. After muc...
-
Talk about the scene in my town early in the morning Six o’clock in the morning and the town is already astir. Newspaper vendors with loads ...
-
Talk about an evening on the beach Night was falling. The setting sun’s red rays lit up the sky above the western horizon. I could see an oi...
-
The day I was sick I was completely drenched in the heavy downpour. When I reached home, I sneezed continuously and shivered with cold. That...
-
Describe the sounds of nature heard in your area The best time to hear the sounds of nature is late in the night when most human activities ...
-
Class duty Today, I went to school earlier than usual. When I stepped into the classroom, my two classmates, Jason and Xiaoqiang, were alrea...
-
Describe a fire in the hospital that you witnessed. I was visiting my friend Sally in the hospital. She had a bad fall a few days ago, and s...
-
Home accidents and its prevention Accidents are becoming common these days. Any incident which happens without any intention is an accident....