• During = trong suốt (hoạt động diễn ra liên tục)
• From = từ >< to = đến
From ... to ...= từ ... đến... (dùng cho thời gian và nơi chốn)
From time to time = đôi khi, thỉnh thoảng
• Out of = ra khỏi
Out of + noun = hết, không còn
Out of town = đi vắng
Out of date=cũ, lạc hậu >< up to date = mới, cập nhật
Out of work = thất nghiệp, mất việc
Out of the question = không thể
Out of order = hỏng, không hoạt động
Đọc thêm »
Tiếng Anh, Olympic tiếng anh, thi tiếng anh internet, thi tiếng anh trực tuyến, kiểm tra kiến thức tiếng anh,English Online Contest, Olympic English, goIOE, IOE, hấp dẫn, mê ...
Hiển thị các bài đăng có nhãn Gioi tu thong dung trong tieng anh. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Gioi tu thong dung trong tieng anh. Hiển thị tất cả bài đăng
Thứ Năm, 10 tháng 10, 2013
Thứ Năm, 8 tháng 8, 2013
Cách dùng một số giới từ
"OUT OF"
Out of work : thất nghiệp
Out of date : lỗi thời
Out of reach : ngoài tầm với
Out of money : hết tiền
Out of danger : hết nguy hiểm
Out of use : hết sài
Out of the question : không bàn cãi
Out of order : hư
Out of sight, out of mind: xa mặt cách lòng.
"FROM"
• from now then on: kể từ ngày bây giờ trở đi
• from time to time: thỉnh thoảng
• from memory: theo trí nhớ
• from bad to worse: ngày càng tồi tệ
• from what I can gather: theo những gì tôi biết
"WITH"
• with the exception of: ngoại trừ
• with intent to : cố tình
• with regard to: đề cập tới
• with a view to + Ving : với mục đích làm gì
Out of work : thất nghiệp
Out of date : lỗi thời
Out of reach : ngoài tầm với
Out of money : hết tiền
Out of danger : hết nguy hiểm
Out of use : hết sài
Out of the question : không bàn cãi
Out of order : hư
Out of sight, out of mind: xa mặt cách lòng.
"FROM"
• from now then on: kể từ ngày bây giờ trở đi
• from time to time: thỉnh thoảng
• from memory: theo trí nhớ
• from bad to worse: ngày càng tồi tệ
• from what I can gather: theo những gì tôi biết
"WITH"
• with the exception of: ngoại trừ
• with intent to : cố tình
• with regard to: đề cập tới
• with a view to + Ving : với mục đích làm gì
Từ điển động từ đi với giới từ OF, TO, FOR
1.OF
Ashamed of : xấu hổ về…
Afraid of : sợ, e ngại…
Ahead of ; trước
Aware of : nhận thức
Capable of : có khả năng
Confident of : tin tưởng
Doublful of : nghi ngờ
Fond of : thích
Full of : đầy
Hopeful of : hy vọng
Independent of : độc lập
Nervous of : lo lắng
Proud of : tự hào
Đọc thêm »
Ashamed of : xấu hổ về…
Afraid of : sợ, e ngại…
Ahead of ; trước
Aware of : nhận thức
Capable of : có khả năng
Confident of : tin tưởng
Doublful of : nghi ngờ
Fond of : thích
Full of : đầy
Hopeful of : hy vọng
Independent of : độc lập
Nervous of : lo lắng
Proud of : tự hào
Đọc thêm »
Nhãn:
bai hoc ngu phap,
Cum dong tu,
Gioi tu,
Gioi tu thong dung trong tieng anh,
Ngu phap,
ngu phap co ban,
Ngu phap thuc hanh,
Tu vung,
Tu vung theo chu de
Thứ Bảy, 27 tháng 7, 2013
CÁC CỤM GIỚI TỪ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH
IN
In love : đang yêu
In fact : thực vậy
In need : đang cần
In trouble : đang gặp rắc rối
In general : nhìn chung
In the end : cuối cùng
In danger : đang gặp nguy hiểm
In debt : đang mắc nợ
In time : kịp lúc
In other words : nói cách khác
In short : nói tóm lại
In brief : nói tóm lại
In particular : nói riêng
In turn : lần lượt
Đọc thêm »
In love : đang yêu
In fact : thực vậy
In need : đang cần
In trouble : đang gặp rắc rối
In general : nhìn chung
In the end : cuối cùng
In danger : đang gặp nguy hiểm
In debt : đang mắc nợ
In time : kịp lúc
In other words : nói cách khác
In short : nói tóm lại
In brief : nói tóm lại
In particular : nói riêng
In turn : lần lượt
Đọc thêm »
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)
Bài đăng phổ biến
-
Talk about your experience of being kidnapped My chauffeur was sick and I was told to take a cab home. I decided to walk instead and took th...
-
Describe evenings at home On weekdays, evenings at home are pretty tame affairs. When the sun sets and it gets dark, there is nothing very m...
-
Talk about a robbery you witnessed It happened on one Saturday evening. My mother and I went shopping to buy a gift for my father. After muc...
-
Talk about the scene in my town early in the morning Six o’clock in the morning and the town is already astir. Newspaper vendors with loads ...
-
Talk about an evening on the beach Night was falling. The setting sun’s red rays lit up the sky above the western horizon. I could see an oi...
-
The day I was sick I was completely drenched in the heavy downpour. When I reached home, I sneezed continuously and shivered with cold. That...
-
Describe the sounds of nature heard in your area The best time to hear the sounds of nature is late in the night when most human activities ...
-
Class duty Today, I went to school earlier than usual. When I stepped into the classroom, my two classmates, Jason and Xiaoqiang, were alrea...
-
Describe a fire in the hospital that you witnessed. I was visiting my friend Sally in the hospital. She had a bad fall a few days ago, and s...
-
Home accidents and its prevention Accidents are becoming common these days. Any incident which happens without any intention is an accident....