NO LTTERING - cấm xả rác
NO ADMISSION - cấm vào
NO SMOKING - cấm hút thuốc
KEEP OFF THE GRASS - không bước lên cỏ
NO PARKING - cấm đỗ xe
DANGER - nguy hiểm
STEP UP - coi chừng bước lên bậc thềm
STEP DOWN - coi chừng bước xuống bậc thềm
BEWARE OF DOG - coi chừng chó dữ
Đọc thêm »
Tiếng Anh, Olympic tiếng anh, thi tiếng anh internet, thi tiếng anh trực tuyến, kiểm tra kiến thức tiếng anh,English Online Contest, Olympic English, goIOE, IOE, hấp dẫn, mê ...
Thứ Năm, 24 tháng 10, 2013
MỘT SỐ CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG HÀNG NGÀY
• Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa
• To eat well and can dress beautyfully. Ăn trắng mặc trơn
• Don't mention it! = You're welcome = That's allright! = Not atall: Không có chi
• Just kidding. Chỉ đùa thôi
• No, not a bit. Không chẳng có gì
• Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
• After you. Bạn trước đi
• Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anhkhông?
• The same as usual! Giống như mọi khi
• Almost! Gần xong rồi
• You'll have to step on it.Bạn phải đi ngay
• I'm in a hurry. Tôi đang bận
• To eat well and can dress beautyfully. Ăn trắng mặc trơn
• Don't mention it! = You're welcome = That's allright! = Not atall: Không có chi
• Just kidding. Chỉ đùa thôi
• No, not a bit. Không chẳng có gì
• Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
• After you. Bạn trước đi
• Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anhkhông?
• The same as usual! Giống như mọi khi
• Almost! Gần xong rồi
• You'll have to step on it.Bạn phải đi ngay
• I'm in a hurry. Tôi đang bận
Những cụm từ thú vị trong Tiếng Anh
1, Be of my age: Cỡ tuổi tôi
2, Big mouth: Nhiều chuyện
3, By the way: À này
4, Be my guest: Tự nhiên
5, Break it up: Dừng tay
6, Come on: Thôi mà gắng lên, cố lên
7, Cool it: Đừng nóng
8, Come off it: Đừng xạo
9, Cut it out: Đừng giỡn nữa, ngưng lại
Đọc thêm »
2, Big mouth: Nhiều chuyện
3, By the way: À này
4, Be my guest: Tự nhiên
5, Break it up: Dừng tay
6, Come on: Thôi mà gắng lên, cố lên
7, Cool it: Đừng nóng
8, Come off it: Đừng xạo
9, Cut it out: Đừng giỡn nữa, ngưng lại
Đọc thêm »
6 CÂU NÓI TIẾNG ANH HAY NHẤT VỀ TÌNH BẠN
Tình bạn, nó hiện hữu khắp nơi trong cuộc sống này, mình đã từng nhớ có ai đã nói rằng chỉ có từ tình bạn thành tình yêu chứ không có điều ngược lại. Trong tiếng Anh có những câu nói rất hay về tình bạn và hôm nay mình giới thiệu đến các bạn những câu nói hay nhất về tình bạn, chúng ta hãy xem nhé.
1. The worst way to miss someone is to be sitting right beside them knowing
you can't have them.
- Bạn cảm thấy nhớ nhất một ai đó là khi bạn ở ngồi bên người đó và biết rằng người đó không bao giờ thuộc về bạn.
2. Never frown, even when you are sad, because you never know who is
falling in love with your smile.
- Đừng bao giờ tiết kiệm nụ cười ngay cả khi bạn buồn, vì không bao giờ bạn biết được có thể có ai đó sẽ yêu bạn vì nụ cười đó.
Đọc thêm »
1. The worst way to miss someone is to be sitting right beside them knowing
you can't have them.
- Bạn cảm thấy nhớ nhất một ai đó là khi bạn ở ngồi bên người đó và biết rằng người đó không bao giờ thuộc về bạn.
2. Never frown, even when you are sad, because you never know who is
falling in love with your smile.
- Đừng bao giờ tiết kiệm nụ cười ngay cả khi bạn buồn, vì không bao giờ bạn biết được có thể có ai đó sẽ yêu bạn vì nụ cười đó.
Đọc thêm »
Thứ Bảy, 12 tháng 10, 2013
Những câu hỏi tiếng anh để bắt đầu một cuộc đối thoại
1.“What is your name?” (Tên bạn là gì?)
Khi có được câu trả lời về tên tuổi của người đang nói chuyện với bạn bạn có thể hỏi thêm những chi tiết nhỏ như:
- That’s an interesting name. Is it Chinese / French / Indian, etc.?
(Tên của bạn thật thú vị. Đây là tên theo tiếng Trung/ Pháp/ Ấn Độ….vậy?)
- Who gives you that name? Your father or mother, so on?
(Ai đặt tên cho bạn vậy? Bố bạn hay là mẹ?)
- Does this name have any special meaning?
(Tên này còn có ý nghĩa đặc biệt nào không?)
Đọc thêm »
Khi có được câu trả lời về tên tuổi của người đang nói chuyện với bạn bạn có thể hỏi thêm những chi tiết nhỏ như:
- That’s an interesting name. Is it Chinese / French / Indian, etc.?
(Tên của bạn thật thú vị. Đây là tên theo tiếng Trung/ Pháp/ Ấn Độ….vậy?)
- Who gives you that name? Your father or mother, so on?
(Ai đặt tên cho bạn vậy? Bố bạn hay là mẹ?)
- Does this name have any special meaning?
(Tên này còn có ý nghĩa đặc biệt nào không?)
Đọc thêm »
Tiếng Anh thương mại - Giới thiệu về bản thân
1. Rất vui được gặp ông
Glad to meet you
2. Tôi có thể giới thiệu về bản thân mình được chứ
May I introduce myself
3. Tôi là Lilin, tôi đến từ Trung Quốc
My name is Lilin, I’m from China.
4. Claire đang nói
This is Claire speaking
5. Tôi là nhân viên bán hàng của công ty.
I’m the sales reps of the company.
Đọc thêm »
Glad to meet you
2. Tôi có thể giới thiệu về bản thân mình được chứ
May I introduce myself
3. Tôi là Lilin, tôi đến từ Trung Quốc
My name is Lilin, I’m from China.
4. Claire đang nói
This is Claire speaking
5. Tôi là nhân viên bán hàng của công ty.
I’m the sales reps of the company.
Đọc thêm »
31 từ đẹp nhất trong tiếng Anh
1. mother: người mẹ, tình mẫu tử
2. passion: tình cảm, cảm xúc
3. smile: nụ cười thân thiện
4. love: tình yêu
5. eternity: sự bất diệt, vĩnh cửu
6. fantastic: xuất sắc, tuyệt vời
7. destiny: số phận, định mệnh
8. freedom: sự tự do
9. liberty: quyền tự do
10. tranquility: sự bình yên
11. peace: sự hoà bình
12. blossom: sự hứa hẹn, triển vọng
13. sunshine: ánh nắng, sự hân hoan
Đọc thêm »
2. passion: tình cảm, cảm xúc
3. smile: nụ cười thân thiện
4. love: tình yêu
5. eternity: sự bất diệt, vĩnh cửu
6. fantastic: xuất sắc, tuyệt vời
7. destiny: số phận, định mệnh
8. freedom: sự tự do
9. liberty: quyền tự do
10. tranquility: sự bình yên
11. peace: sự hoà bình
12. blossom: sự hứa hẹn, triển vọng
13. sunshine: ánh nắng, sự hân hoan
Đọc thêm »
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)
Bài đăng phổ biến
-
The happiest day in my life It was Prize-presentation Day. I was chosen to be the model student of the year on the recommendation of my teac...
-
Why I want to learn English The outline: 1. The beginning 2. How important it is 3. How much it is used – Why? 4. How it helps us 5. The end...
-
Why I like to go to school The outline: 1. what kind of place it is 2. the reason for going to school 3. How a school improves a person 4. W...
-
Why examinations are important The outline: 1. Students’ feelings towards examination 2. Why they are important 3. Why they are interesting ...
-
Talk about your experience of being kidnapped My chauffeur was sick and I was told to take a cab home. I decided to walk instead and took th...
-
The day I was sick I was completely drenched in the heavy downpour. When I reached home, I sneezed continuously and shivered with cold. That...
-
Describe evenings at home On weekdays, evenings at home are pretty tame affairs. When the sun sets and it gets dark, there is nothing very m...
-
Describe a school mid-morning break The lunch-bell peals. Pens and pencils are hurriedly pushed into their cases. Files click shut, satchels...
-
Talk about the scene in my town early in the morning Six o’clock in the morning and the town is already astir. Newspaper vendors with loads ...
-
Why we should study science The outline: 1. The beginning 2. Importance of Science 3. How it has helped 4. Changes in our homes, etc. 5. The...