Thứ Sáu, 20 tháng 9, 2013

Một số thành ngữ Tiếng Anh thú vị!!!

To take The Cake: có nghĩa là chiếm giải nhất, dù cho đó là điều đẹp đẽ, lạ lùng hay khó chịu. Thành ngữ này xuất xứ từ những cuộc thi nhảy múa của người Mỹ gốc Phi châu trong thế kỷ thứ 19, trong đó người nào nhảy giỏi nhất sẽ được thưởng bánh ngọt.

Ví dụ:
The final runner takes the cake for being the slowest.
Người chạy cuối cùng chiếm giải nhất cho người chạy chậm nhất. 

To Be A Bad Egg: có nghĩa là một người xấu. 
Ví dụ:
That boy has been in and out of jail all his life. He's a real bad egg.
Cậu trai đó đã ra vào tù suốt cả cuộc đời anh ta. Anh ta đúng thật là một gã xấu xa.

Đọc thêm »

Các thành ngữ tiếng Anh hay sử dụng trong giao tiếp

Trèo cao té nặng
The greater you climb, the greater you fall.
Dục tốc bất đạt
Haste makes waste.
Tham thì thâm
grasp all, lose all.
có mới, nới cũ
New one in, old one out.
Còn nước, còn tát.
While ther's life, there's hope.
Thùng rổng thì kêu to.
The empty vessel makes greatest sound.

Đọc thêm »

Danh Ngôn Về Tình Bạn Bằng Tiếng Anh

A good laugh is sunshine in a house
Một tiếng cười vui vẻ là ánh nắng mặt trời trong nhà

To like and disklike the same thing, that is indeed true friendship
Yêu và ghét cùng một thứ, đó mới chình là tình bạn thật sự

Happy is the house that shelters a friend ! It might well be built, like a festal bower or arch to entertain him a singler day
Hạnh phúc thay cho mái nhà nào che chở một người bạn. Nếu được thì cũng đáng xây nên một lâu đài tráng lệ để tiếp đón bạn dù chỉ trong một ngày

Đọc thêm »

Một số thành ngữ, tục ngữ Anh-Việt, Việt-Anh​

Kho kiến thức là vô hạn trong khi sức lực của con người là có hạn. Thế nhưng điều đó không có nghĩa là chúng ta không nên thử sức khám phá thế giới vô tận của kiến thức đó.


Với kho tàng thành ngữ – tục ngữ – ca dao cũng vậy. Hẳn các bạn đã biết trong tiếng Việt có rất nhiều câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao quen thuộc đã được dịch sang tiếng Anh và cũng trở nên khá phổ biến như:

- Xa mặt cách lòng: Out of sight, out of mind
- Tai vách mạch rừng: Walls have ears
- Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi: Spare the rod, spoil the child
- Của rẻ là của ôi: The cheapest is the dearest

Đọc thêm »

25 thành ngữ tiếng Anh thông dụng!

Easy come, easy go: Của thiên trả địa.

Seeing is believing: Tai nghe không bằng mắt thấy.

Easier said than done: Nói dễ, làm khó.

One swallow does not make a summer: Một con én không làm nên mùa xuân.

Time and tide wait for no man
 Thời giờ thấm thoát thoi đưa, nó đi di mãi có chờ đại ai.

Đọc thêm »

Thứ Năm, 19 tháng 9, 2013

Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung (Có phiên dịch, phiên âm và phát âm)

Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P1
http://www.youtube.com/watch?v=d2X2fxgwuhY
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P2
http://www.youtube.com/watch?v=N4K0wN3pXA8
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P3
http://www.youtube.com/watch?v=NKgwIPJ8p-A
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P4
http://www.youtube.com/watch?v=UwhAtiITRVw
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P5
http://www.youtube.com/watch?v=FxHM7vh1lIg
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P6
http://www.youtube.com/watch?v=OeOc03MCWU4
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P7
http://www.youtube.com/watch?v=3ZavuI692ZU
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P8
http://www.youtube.com/watch?v=FW1NbReA5lE
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P9
http://www.youtube.com/watch?v=tt1msGbTMvU
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P10
http://www.youtube.com/watch?v=MnkesVDLil0
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P11
http://www.youtube.com/watch?v=N7lS-A7NGd0
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P12
http://www.youtube.com/watch?v=swSo6-PUNbk
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P13
http://www.youtube.com/watch?v=C8CKfbDBglY
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P14
http://www.youtube.com/watch?v=tt1msGbTMvU
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P15
http://www.youtube.com/watch?v=RQ5-G8e2Ypc
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P16
http://www.youtube.com/watch?v=pISv9gxL7kk
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P17
http://www.youtube.com/watch?v=ChOOAMTPsr0
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P18
http://www.youtube.com/watch?v=cllL0CjVP58
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P19
http://www.youtube.com/watch?v=GIH4Z7ft2SA
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P20
http://www.youtube.com/watch?v=7IntOozKz98
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P21
http://www.youtube.com/watch?v=g__z_5vDXYc
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P22
http://www.youtube.com/watch?v=J8k0aI9iwUE
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P23
http://www.youtube.com/watch?v=lUkIQFQBwCo
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P24
http://www.youtube.com/watch?v=VkH2k4-hu9E

Thứ Tư, 18 tháng 9, 2013

NHỮNG CẤU TRÚC RẤT THÔNG DỤNG

- can't stand/ help/ bear/ resist + V-ing (không nhịn được làm gì...)

- to be keen on/ to be fond of + Noun/V-ing (thích làm gì đó...)

- to be interested in + Noun/V-ing (quan tâm đến...)

- to waste + time/ money + V-ing (tốn tiền hoặc tg làm gì)

to spend + amount of time/ money + V-ing (dành bao nhiêu thời gian làm gì...)

to spend + amount of time/ money + on + something (dành thời gian vào việc gì...)


- to be amazed at = to be surprised at + Noun/V-ing (ngạc nhiên về....)

- to be angry at + Noun/V-ing (tức giận về)

- to be good at/ bad at + Noun/ V-ing (giỏi về.../ kém về...)

- by chance = by accident (adv) (tình cờ)

- to be/get tired of + Noun/V-ing (mệt mỏi về...)

ad POST từ từ ko là các bạn ko nhớ hết nổi

Bài đăng phổ biến