Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P1
http://www.youtube.com/watch?v=d2X2fxgwuhY
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P2
http://www.youtube.com/watch?v=N4K0wN3pXA8
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P3
http://www.youtube.com/watch?v=NKgwIPJ8p-A
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P4
http://www.youtube.com/watch?v=UwhAtiITRVw
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P5
http://www.youtube.com/watch?v=FxHM7vh1lIg
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P6
http://www.youtube.com/watch?v=OeOc03MCWU4
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P7
http://www.youtube.com/watch?v=3ZavuI692ZU
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P8
http://www.youtube.com/watch?v=FW1NbReA5lE
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P9
http://www.youtube.com/watch?v=tt1msGbTMvU
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P10
http://www.youtube.com/watch?v=MnkesVDLil0
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P11
http://www.youtube.com/watch?v=N7lS-A7NGd0
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P12
http://www.youtube.com/watch?v=swSo6-PUNbk
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P13
http://www.youtube.com/watch?v=C8CKfbDBglY
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P14
http://www.youtube.com/watch?v=tt1msGbTMvU
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P15
http://www.youtube.com/watch?v=RQ5-G8e2Ypc
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P16
http://www.youtube.com/watch?v=pISv9gxL7kk
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P17
http://www.youtube.com/watch?v=ChOOAMTPsr0
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P18
http://www.youtube.com/watch?v=cllL0CjVP58
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P19
http://www.youtube.com/watch?v=GIH4Z7ft2SA
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P20
http://www.youtube.com/watch?v=7IntOozKz98
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P21
http://www.youtube.com/watch?v=g__z_5vDXYc
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P22
http://www.youtube.com/watch?v=J8k0aI9iwUE
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P23
http://www.youtube.com/watch?v=lUkIQFQBwCo
Video 600 Từ Vựng Toeic Thông Dung-P24
http://www.youtube.com/watch?v=VkH2k4-hu9E
Tiếng Anh, Olympic tiếng anh, thi tiếng anh internet, thi tiếng anh trực tuyến, kiểm tra kiến thức tiếng anh,English Online Contest, Olympic English, goIOE, IOE, hấp dẫn, mê ...
Hiển thị các bài đăng có nhãn Luyen thi toeic. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Luyen thi toeic. Hiển thị tất cả bài đăng
Thứ Năm, 19 tháng 9, 2013
Thứ Tư, 3 tháng 7, 2013
CÁC "CHIÊU" LÀM BÀI THI TOEIC HIỆU QUẢ
1. LISTENING :
* Phần I: Mô tả theo hình ảnh (Picture Description)
Với mỗi câu hỏi trong phần thi này, bạn sẽ nghe bốn câu mô tả về một tấm ảnh mà đề thi giới thiệu. Khi nghe các câu này bạn phải chọn câu mô tả đúng nhất những gì bạn thấy trong ảnh. Các câu này không được in trong đề thi và chỉ đọc một lần.
Khi làm phần này cần chú ý:
- Xem ảnh trước khi nghe các câu hỏi mô tả. Tự đặt các câu hỏi “Who”, “What”, “Where”
- Tập trung nghe hiểu của cả câu.
- Trả lời câu hỏi càng nhanh càng tốt. Nếu không biết cách trả lời, bạn nên đoán câu trả lời rồi chuyển sang xem trước ảnh kế tiếp.
Đọc thêm »
* Phần I: Mô tả theo hình ảnh (Picture Description)
Với mỗi câu hỏi trong phần thi này, bạn sẽ nghe bốn câu mô tả về một tấm ảnh mà đề thi giới thiệu. Khi nghe các câu này bạn phải chọn câu mô tả đúng nhất những gì bạn thấy trong ảnh. Các câu này không được in trong đề thi và chỉ đọc một lần.
Khi làm phần này cần chú ý:
- Xem ảnh trước khi nghe các câu hỏi mô tả. Tự đặt các câu hỏi “Who”, “What”, “Where”
- Tập trung nghe hiểu của cả câu.
- Trả lời câu hỏi càng nhanh càng tốt. Nếu không biết cách trả lời, bạn nên đoán câu trả lời rồi chuyển sang xem trước ảnh kế tiếp.
Đọc thêm »
Thứ Ba, 18 tháng 6, 2013
MỘT SỐ TÍNH TỪ & TRẠNG TỪ ĐẶC BIỆT CẦN LƯU Ý TRONG ĐỀ THI TOEIC
1. LATE/LATELY
-Late có thể vừa là TÍNH TỪ, vừa là TRẠNG TỪ, mang nghĩa “after the correct time”/ ”muộn”
ex: +I’m not hungry because I had a late lunch. (adjective)
+He slept late and missed his first class. (adverb)
-Lately là trạng từ, nghĩa là “recently”/ “gần đây, mới đây”
ex: I haven’t studied a lot lately. Work has been busy for the past couple weeks.
2. HARD/HARDLY
-Hard có thể là TÍNH TỪ (với 2 nghĩa: khó hoặc cứng) và TRẠNG TỪ (vất vả, cực nhọc)
ex: + This book is too hard for me. I can’t read it. (adjective, hard = difficult)
+This mattress is too hard. I can’t sleep. (adjective, hard = opposite of “soft”)
+She’s working hard to finish the project by tomorrow. (adverb, hard= intensely)
-Hardly là trạng từ có nghĩa “almost not”/ “hầu như không”
ex: We have a bad connection – I can hardly hear you. (= I almost can’t hear you)
Đọc thêm »
-Late có thể vừa là TÍNH TỪ, vừa là TRẠNG TỪ, mang nghĩa “after the correct time”/ ”muộn”
ex: +I’m not hungry because I had a late lunch. (adjective)
+He slept late and missed his first class. (adverb)
-Lately là trạng từ, nghĩa là “recently”/ “gần đây, mới đây”
ex: I haven’t studied a lot lately. Work has been busy for the past couple weeks.
2. HARD/HARDLY
-Hard có thể là TÍNH TỪ (với 2 nghĩa: khó hoặc cứng) và TRẠNG TỪ (vất vả, cực nhọc)
ex: + This book is too hard for me. I can’t read it. (adjective, hard = difficult)
+This mattress is too hard. I can’t sleep. (adjective, hard = opposite of “soft”)
+She’s working hard to finish the project by tomorrow. (adverb, hard= intensely)
-Hardly là trạng từ có nghĩa “almost not”/ “hầu như không”
ex: We have a bad connection – I can hardly hear you. (= I almost can’t hear you)
Đọc thêm »
10 ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG READING TOEIC
1) Renew (V) làm mới,gia hạn
Renewal (n) việc phục hồi/đổi mới/gia hạn
Renew/sign/terminate a contract: gia hạn/ký/kết thúc hợp đồng
2) Submit (v) nộp,đệ trình
Submission (n) sự đệ trình
3) Reserve (v) đặt trước,giữ
Reservation (n) việc đặt trước chỗ
Reserve the right to refuse : có quyền từ chối
4) Retain (v) giữ lại
Retention (n) sự có giữ/giữ đc
Retain competent employees : giữ lại nhận viên giỏi
5) Represent (v) đại diện
Representative (N) người đcaại diện
Representation (n) sự đại diện
Represent our company : đại diện cho công ty của chúng tôi
Đọc thêm »
Renewal (n) việc phục hồi/đổi mới/gia hạn
Renew/sign/terminate a contract: gia hạn/ký/kết thúc hợp đồng
2) Submit (v) nộp,đệ trình
Submission (n) sự đệ trình
3) Reserve (v) đặt trước,giữ
Reservation (n) việc đặt trước chỗ
Reserve the right to refuse : có quyền từ chối
4) Retain (v) giữ lại
Retention (n) sự có giữ/giữ đc
Retain competent employees : giữ lại nhận viên giỏi
5) Represent (v) đại diện
Representative (N) người đcaại diện
Representation (n) sự đại diện
Represent our company : đại diện cho công ty của chúng tôi
Đọc thêm »
Thứ Sáu, 14 tháng 6, 2013
ĐẢO NGỮ CÂU ĐIỀU KIỆN - MẸO THI TOEIC
Nếu đi thi ta gặp 3 câu hỏi như sau:
1. ____ Mary study hard, she will pass the exam
a. If b. Should c. Were d. Had
2. _____they stronger, they could lift the table
a. If b. Should c. Were d. Had
3. _____Mary studied hard, she would have passed the exam
a. If b. Should c. Were d. Had
<♥> Đối với câu 1, sẽ có nhiều bạn thấy mệnh đề bên kia là "will" sẽ nghĩ ngay đến câu điều kiện loại 1 nên chọn ngay đáp án là A (thế là ra đi 1 câu ^^)
Bạn có thấy rằng nếu là câu điều kiện loại 1 thì mệnh đề If là thì hiện tại đơn. Vậy phải là "If Mary studies..." nhưng ở đây lại là
"......Mary study....." ^^ Đừng có tưởng bở là sai ngữ pháp nhá ^^
Ở đây người ta dùng đảo ngữ cho câu điều kiện loại 1. Vậy cách đảo ngữ thế nào ?
Đọc thêm »
1. ____ Mary study hard, she will pass the exam
a. If b. Should c. Were d. Had
2. _____they stronger, they could lift the table
a. If b. Should c. Were d. Had
3. _____Mary studied hard, she would have passed the exam
a. If b. Should c. Were d. Had
<♥> Đối với câu 1, sẽ có nhiều bạn thấy mệnh đề bên kia là "will" sẽ nghĩ ngay đến câu điều kiện loại 1 nên chọn ngay đáp án là A (thế là ra đi 1 câu ^^)
Bạn có thấy rằng nếu là câu điều kiện loại 1 thì mệnh đề If là thì hiện tại đơn. Vậy phải là "If Mary studies..." nhưng ở đây lại là
"......Mary study....." ^^ Đừng có tưởng bở là sai ngữ pháp nhá ^^
Ở đây người ta dùng đảo ngữ cho câu điều kiện loại 1. Vậy cách đảo ngữ thế nào ?
Đọc thêm »
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)
Bài đăng phổ biến
-
Talk about your experience of being kidnapped My chauffeur was sick and I was told to take a cab home. I decided to walk instead and took th...
-
Describe evenings at home On weekdays, evenings at home are pretty tame affairs. When the sun sets and it gets dark, there is nothing very m...
-
Talk about a robbery you witnessed It happened on one Saturday evening. My mother and I went shopping to buy a gift for my father. After muc...
-
Talk about the scene in my town early in the morning Six o’clock in the morning and the town is already astir. Newspaper vendors with loads ...
-
Talk about an evening on the beach Night was falling. The setting sun’s red rays lit up the sky above the western horizon. I could see an oi...
-
The day I was sick I was completely drenched in the heavy downpour. When I reached home, I sneezed continuously and shivered with cold. That...
-
Describe the sounds of nature heard in your area The best time to hear the sounds of nature is late in the night when most human activities ...
-
Class duty Today, I went to school earlier than usual. When I stepped into the classroom, my two classmates, Jason and Xiaoqiang, were alrea...
-
Describe a fire in the hospital that you witnessed. I was visiting my friend Sally in the hospital. She had a bad fall a few days ago, and s...
-
Home accidents and its prevention Accidents are becoming common these days. Any incident which happens without any intention is an accident....