Thứ Bảy, 20 tháng 7, 2013

TỪ VỰNG CÁC LOÀI HOA TRONG TIẾNG ANH

Hoa lưu ly : forget me not

Hoa lạc tiên: passion flower

Hoa ải hương: lavender

Hoa thu hải đường: begonia

Hoa giọt tuyết: snowdrop

Hoa diên vĩ : Iris

Hoa bướm : Pansy

Hoa bất tử : Immortetle

Hoa cẩm chướng : Carnation

Đọc thêm »

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Bài đăng phổ biến