Thứ Tư, 18 tháng 9, 2013

PHÂN BIỆT CÁCH DÙNG "NO - NOT - NONE"

Cả NO - NOT - NONE đều có nghĩa là "Không", nhưng điểm khác nhau giữa chúng là ở cách chúng được sử dụng trong văn phạm.

1. NO:

+ NO hầu hết được dụng như một tính từ, bổ nghĩa cho danh từ đi sau nó.

Ex: I have no choice.

He has no mercy.

She has no books.

+ NO dùng được với Single - Plural Countable Noun và Uncountable Noun.

Ex: no tree

no trees

no money

Đọc thêm »

Thứ Hai, 16 tháng 9, 2013

10 CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG HẰNG NGÀY

1. Right on! (Great!) - Quá đúng!

2. I did it! (I made it!) - Tôi thành công rồi!

3. Got a minute? - Có rảnh không?

4. About when? - Vào khoảng thời gian nào?

5. I won't take but a minute. - Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.

6. Seen Melissa? - Có thấy Melissa không?

7. So we've met again, eh? - Thế là ta lại gặp nhau phải không?

8. Please go first. After you. - Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.

9. Thanks for letting me go first. - Cám ơn đã nhường đường.

10. What a relief. - Thật là nhẹ nhõm.

CỤM TỪ TRÙNG LẶP TRONG TIẾNG ANH

1. all in all: tóm lại

2. arm in arm: tay trong tay

3. again and again: lặp đi lặp lại

4. back to back: lưng kề lưng

5. by and by: sau này, về sau

6. day by day: hàng ngày về sau

Đọc thêm »

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Bài 7

Unit 7
than, its, time, only, could, new, them, man, some, these
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Audio
Meaning
61
than
/ðæn/
Prehơn
62
its
/ɪts/
Determinercủa nó
63
time
/taɪm/
Nthời gian
64
only
/'əʊnlɪ/
Adjduy nhất, chỉ có một
65
could
/kʊd/
Modal Vcó thể, có khả năng
66
new
/njuː/
Adjmới, chưa từng có
67
them
/ðem/
Pronhọ, bọn họ, chúng nó
68
man
/mæn/
Nđàn ông, nam giới
69
some
/sʌm /
Determinermột vài, một số
70
these
/ðiːz/
Determinernày
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
Đọc thêm »

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Bài 6

Unit 6
out, do, so, can, what, up, said, about, other, into
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Audio
Meaning
51
out
/aʊt/
Prera ngoài, khỏi, ngoài
52
do
/duː/
Vlàm
53
so
/səʊ/
Conjvì vậy, cho nên
54
can
/kæn/
Modal Vcó thể
55
what
/wɒt/
Interrogative Prongì, cái gì
56
up
/ʌp/
Pretới, ở vị trí cao hơn, lên trên (cái gì)
57
said
/sed/
V (PP)nói
58about
/ə'baʊt/
Prevề, liên quan đến (cái gì)
59
other
/'ʌðə/
Adj(cái, vật, người) khác
60
into
/'ɪntʊ/
Prevào, vào trong
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
Đọc thêm »

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Bài 5

Unit 5
their, will, when, who, him, been, has, more, if, no
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Audio
Meaning
41
their
/ðeə/
Adjcủa họ, của chúng nó
42
will
/wɪl/
Vsẽ
43
when
/wen/
Interrogative pronkhi nào, khi
44
who
/huː/
Interrogative pronai
45
him
/hɪm/
pronanh ta
46
been
/bɪːn/
V (from be)thì, là, ở... (phân từ hai của "be")
47
has
/hæz/
Vcó
48
more
/mɔː/
Adjnhiều hơn
49
if
/ɪf/
Conjnếu
50
no
/nəʊ/
Adjkhông
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
Đọc thêm »

6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Bài 4

Unit 4
an, which, you, one, we, all, were, her, would, there
A/ Vocabulary
No.
Word
Transcript
Class
Audio
Meaning
31
an
/ən/
Articlemột
32
which
/wɪt∫/
Interrogative pronnào, cái nào
33
you
/juː/
Pronbạn, cậu, mày
34
one
/wʌn/
Articlemột, mỗi một
35
we
/wɪː/
Pronchúng tôi, chúng ta
36
all
/ɔːl/
Adjtất cả
37
were
/wɔː/
V (from be)thì, là, ở... (số nhiều ở thì quá khứ đơn của "be")
38
her
/hɜː/
Possesive Adjcủa cô ấy, chị ấy, bà ấy
39
would
/wʊd/
Modal Vsẽ (quá khứ của "will")
40
there
/ðeə/
Advđó, ở đó
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
Đọc thêm »

Bài đăng phổ biến