Cả NO - NOT - NONE đều có nghĩa là "Không", nhưng điểm khác nhau giữa chúng là ở cách chúng được sử dụng trong văn phạm.
1. NO:
+ NO hầu hết được dụng như một tính từ, bổ nghĩa cho danh từ đi sau nó.
Ex: I have no choice.
He has no mercy.
She has no books.
+ NO dùng được với Single - Plural Countable Noun và Uncountable Noun.
Ex: no tree
no trees
no money
Đọc thêm »
Tiếng Anh, Olympic tiếng anh, thi tiếng anh internet, thi tiếng anh trực tuyến, kiểm tra kiến thức tiếng anh,English Online Contest, Olympic English, goIOE, IOE, hấp dẫn, mê ...
Thứ Tư, 18 tháng 9, 2013
Thứ Hai, 16 tháng 9, 2013
10 CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG HẰNG NGÀY
1. Right on! (Great!) - Quá đúng!
2. I did it! (I made it!) - Tôi thành công rồi!
3. Got a minute? - Có rảnh không?
4. About when? - Vào khoảng thời gian nào?
5. I won't take but a minute. - Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
6. Seen Melissa? - Có thấy Melissa không?
7. So we've met again, eh? - Thế là ta lại gặp nhau phải không?
8. Please go first. After you. - Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.
9. Thanks for letting me go first. - Cám ơn đã nhường đường.
10. What a relief. - Thật là nhẹ nhõm.
2. I did it! (I made it!) - Tôi thành công rồi!
3. Got a minute? - Có rảnh không?
4. About when? - Vào khoảng thời gian nào?
5. I won't take but a minute. - Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
6. Seen Melissa? - Có thấy Melissa không?
7. So we've met again, eh? - Thế là ta lại gặp nhau phải không?
8. Please go first. After you. - Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.
9. Thanks for letting me go first. - Cám ơn đã nhường đường.
10. What a relief. - Thật là nhẹ nhõm.
CỤM TỪ TRÙNG LẶP TRONG TIẾNG ANH
1. all in all: tóm lại
2. arm in arm: tay trong tay
3. again and again: lặp đi lặp lại
4. back to back: lưng kề lưng
5. by and by: sau này, về sau
6. day by day: hàng ngày về sau
Đọc thêm »
2. arm in arm: tay trong tay
3. again and again: lặp đi lặp lại
4. back to back: lưng kề lưng
5. by and by: sau này, về sau
6. day by day: hàng ngày về sau
Đọc thêm »
6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Bài 7
Unit 7
than, its, time, only, could, new, them, man, some, these
A/ Vocabulary
No. | Word | Transcript | Class | Audio | Meaning |
| 61 | than | /ðæn/ | Pre | hơn | |
| 62 | its | /ɪts/ | Determiner | của nó | |
| 63 | time | /taɪm/ | N | thời gian | |
| 64 | only | /'əʊnlɪ/ | Adj | duy nhất, chỉ có một | |
| 65 | could | /kʊd/ | Modal V | có thể, có khả năng | |
| 66 | new | /njuː/ | Adj | mới, chưa từng có | |
| 67 | them | /ðem/ | Pron | họ, bọn họ, chúng nó | |
| 68 | man | /mæn/ | N | đàn ông, nam giới | |
| 69 | some | /sʌm / | Determiner | một vài, một số | |
| 70 | these | /ðiːz/ | Determiner | này |
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
Đọc thêm »
6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Bài 6
Unit 6
out, do, so, can, what, up, said, about, other, into
A/ Vocabulary
No. | Word | Transcript | Class | Audio | Meaning |
| 51 | out | /aʊt/ | Pre | ra ngoài, khỏi, ngoài | |
| 52 | do | /duː/ | V | làm | |
| 53 | so | /səʊ/ | Conj | vì vậy, cho nên | |
| 54 | can | /kæn/ | Modal V | có thể | |
| 55 | what | /wɒt/ | Interrogative Pron | gì, cái gì | |
| 56 | up | /ʌp/ | Pre | tới, ở vị trí cao hơn, lên trên (cái gì) | |
| 57 | said | /sed/ | V (PP) | nói | |
| 58 | about | /ə'baʊt/ | Pre | về, liên quan đến (cái gì) | |
| 59 | other | /'ʌðə/ | Adj | (cái, vật, người) khác | |
| 60 | into | /'ɪntʊ/ | Pre | vào, vào trong |
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
Đọc thêm »
6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Bài 5
Unit 5
their, will, when, who, him, been, has, more, if, no
A/ Vocabulary
No. | Word | Transcript | Class | Audio | Meaning |
| 41 | their | /ðeə/ | Adj | của họ, của chúng nó | |
| 42 | will | /wɪl/ | V | sẽ | |
| 43 | when | /wen/ | Interrogative pron | khi nào, khi | |
| 44 | who | /huː/ | Interrogative pron | ai | |
| 45 | him | /hɪm/ | pron | anh ta | |
| 46 | been | /bɪːn/ | V (from be) | thì, là, ở... (phân từ hai của "be") | |
| 47 | has | /hæz/ | V | có | |
| 48 | more | /mɔː/ | Adj | nhiều hơn | |
| 49 | if | /ɪf/ | Conj | nếu | |
| 50 | no | /nəʊ/ | Adj | không |
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
Đọc thêm »
6000 Từ Tiếng Anh Thông Dụng - Bài 4
Unit 4
an, which, you, one, we, all, were, her, would, there
A/ Vocabulary
No. | Word | Transcript | Class | Audio | Meaning |
| 31 | an | /ən/ | Article | một | |
| 32 | which | /wɪt∫/ | Interrogative pron | nào, cái nào | |
| 33 | you | /juː/ | Pron | bạn, cậu, mày | |
| 34 | one | /wʌn/ | Article | một, mỗi một | |
| 35 | we | /wɪː/ | Pron | chúng tôi, chúng ta | |
| 36 | all | /ɔːl/ | Adj | tất cả | |
| 37 | were | /wɔː/ | V (from be) | thì, là, ở... (số nhiều ở thì quá khứ đơn của "be") | |
| 38 | her | /hɜː/ | Possesive Adj | của cô ấy, chị ấy, bà ấy | |
| 39 | would | /wʊd/ | Modal V | sẽ (quá khứ của "will") | |
| 40 | there | /ðeə/ | Adv | đó, ở đó |
Mỗi từ tiếng Anh thường có rất nhiều nghĩa và cách sử dụng khác nhau. Trong phạm vi những bài này chúng tôi chỉ đưa ra các cách sử dụng thông thường nhất. Bạn có thể tham khảo các từ điển chuẩn để có thể biết nhiều hơn về nghĩa và cách sử dụng của các từ.
Đọc thêm »
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)
Bài đăng phổ biến
-
Talk about your experience of being kidnapped My chauffeur was sick and I was told to take a cab home. I decided to walk instead and took th...
-
Describe evenings at home On weekdays, evenings at home are pretty tame affairs. When the sun sets and it gets dark, there is nothing very m...
-
Talk about a robbery you witnessed It happened on one Saturday evening. My mother and I went shopping to buy a gift for my father. After muc...
-
Talk about the scene in my town early in the morning Six o’clock in the morning and the town is already astir. Newspaper vendors with loads ...
-
Talk about an evening on the beach Night was falling. The setting sun’s red rays lit up the sky above the western horizon. I could see an oi...
-
The day I was sick I was completely drenched in the heavy downpour. When I reached home, I sneezed continuously and shivered with cold. That...
-
Describe the sounds of nature heard in your area The best time to hear the sounds of nature is late in the night when most human activities ...
-
Class duty Today, I went to school earlier than usual. When I stepped into the classroom, my two classmates, Jason and Xiaoqiang, were alrea...
-
Describe a fire in the hospital that you witnessed. I was visiting my friend Sally in the hospital. She had a bad fall a few days ago, and s...
-
Home accidents and its prevention Accidents are becoming common these days. Any incident which happens without any intention is an accident....