Thứ Tư, 4 tháng 9, 2013

NHỮNG TÍNH TỪ THÔNG DỤNG CÓ GIỚI TỪ ĐI KÈM

absent from : vắng mặt ở

accustomed to : quen với

acquainted with : quen với

afraid of : lo sợ, e ngại vì

angry at : giận

anxious about : lo ngại về (cái gì)

anxious for : lo ngại cho (ai)

Đọc thêm »

Những Trường Hợp Dễ Gây Nhầm Lẫn Trong Tiếng Anh

angel (N) = thiên thần
angle (N) = góc (trong hình học)

cite (V) = trích dẫn
site (N) = địa điểm, khu đất ( để xây dựng).
sight (N) = khe ngắm, tầm ngắm; (V) = quang cảnh, cảnh tượng; (V) = quan sát, nhìn thấy

dessert (N) = món tráng miệng
desert (N) = sa mạc; desert (V) = bỏ, bỏ mặc, đào ngũ

later (Adv) = sau đó, rồi thì (thường dùng với động từ thời tương lai)
latter (Adj) = cái thứ 2, người thứ 2, cái sau, người sau. >< the former = cái trước, người trước.

Đọc thêm »

Các loại thịt gia xúc, gia cầm, hải sản trong tiếng Anh

beef /biːf/ - thịt bò

pork /pɔːk/ - thịt lợn

bacon /ˈbeɪ.kən/ - thịt muối xông khói

ground beef /graʊnd biːf/ - thịt bò xay

sausage /ˈsɒ.sɪdʒ/ - xúc xích

ham /hæm/ - thịt giăm bông

roast /rəʊst/ - thịt quay

Đọc thêm »

Opposite meanings -- Những nghĩa trái ngược nhau

laugh >< cry --> cười >< khóc 
clean >< dirty --> sạch >< dơ, bẩn
good >< bad --> tốt >< xấu
happy >< sad --> vui vẻ >< buồn bã
slow >< fast --> chậm >< mau, nhanh
open >< shut --> mở >< đóng
inside >< outside --> trong >< ngoài
under >< above --> ở dưới >< trên cao
day >< night --> ngày >< đêm
wide >< narrow --> rộng >< hẹp
front >< back --> trước >< sau
smooth >< rough --> nhẵn nhụi >< xù xì
hard-working >< lazy --> chăm chỉ >< lười biếng
pull >< push --> kéo >< đẩy
alive >< dead --> sống >< chết
buy >< sell --> mua >< bán
build >< destroy --> xây >< phá

Đọc thêm »

Từ vựng tiếng anh về các bệnh thường gặp

Cold - Cảm lạnh thông thường

Fever - Sốt

Backache - Đau lưng

Colic - Đau bụng gió (thường gặp ở trẻ em)

Coughing - Ho

Diarrhoea /,daiə'riə/ - Tiêu chảy

Earache /'iəreik/ - Đau tai

Đọc thêm »

CÁCH SỬ DỤNG CÁC LIÊN TỪ WHEN, AS SOON AS, WHILE, JUST AS VÀ UNTIL

- Chúng ta sử dụng when + thì hiện tại để nối kết các sự kiện mà chắc chắn hoặc rất có thể xảy ra trong tương lai.
When I get back, I’ll tell you all about my trip.
I’ll cook dinner when I get home.

Chúng ta sử dụng when + thì quá khứ để nối kết các sự kiện mà đã xảy ra trong quá khứ.
When I saw the pollution in the city, I was very disappointed.
I screamed when the man grabbed my arm.

- Chúng ta sử dụng just as để nói về 2 hành động hoặc sự kiện ngắn mà đã xảy ra gần chính xác cùng thời điểm.
The bus pulled away from the bus stop just as I arrived!
It started to rain just as we left.

Đọc thêm »

Tổng hợp thuật ngữ Kế Toán bằng Tiếng Anh

Accounting entry: ---- bút toán
Accrued expenses ---- Chi phí phải trả - 
Accumulated: ---- lũy kế
Advance clearing transaction: ---- quyết toán tạm ứng
Advanced payments to suppliers ---- Trả trước người bán - 
Advances to employees ---- Tạm ứng - 
Assets ---- Tài sản -
Assets liquidation: ---- thanh lý tài sản
Balance sheet ---- Bảng cân đối kế toán -
Bookkeeper: ---- người lập báo cáo
Capital construction: ---- xây dựng cơ bản
Cash ---- Tiền mặt -
Cash at bank ---- Tiền gửi ngân hàng -
Cash in hand ---- Tiền mặt tại quỹ -
Cash in transit ---- Tiền đang chuyển -
Check and take over: ---- nghiệm thu

Đọc thêm »

Bài đăng phổ biến